Thành phần
Ramipril 5 mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Chỉ định
Dùng riêng lẽ hay phối hợp với thiazide trong điều trị tăng huyết áp.
Phối hợp với thuốc lợi tiểu & digitalis trong điều trị suy tim ứ huyết không đáp ứng với các biện pháp khác.
Phòng ngừa sau nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân suy tim.
Chống chỉ định
Quá mẫn với ramipril hoặc các thuốc ức chế men chuyển khác.

Liều dùng
Khởi đầu: 2,5 mg x 1 lần/ngày, chỉnh liều theo đáp ứng.
Duy trì: 2,5 – 20 mg, chia làm 1 – 2 liều/ngày.
Bệnh nhân mất muối & nước, đang dùng thuốc lợi tiểu hay có ClCr < 40 mL/phút/1,73 m2: khởi đầu 1,25 mg & theo dõi tối thiểu 2 giờ sau khi dùng liều đầu. Liều có thể tăng lên dần tối đa: 5 mg/ngày.
Tác dụng phụ
Chóng mặt, nhức đầu.
Thận trọng
Trẻ em, sơ sinh, người lớn tuổi, phụ nữ có thai & cho con bú.
Tương tác thuốc
Rượu, thuốc lợi tiểu & thuốc trị tăng huyết áp khác, NSAID, cyclosporine, thuốc lợi tiểu giữ kali, các thuốc chứa kali, estrogen, chất ức chế tủy, thuốc kích thích giao cảm.
Bảo quản
Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C.
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Thương hiệu
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú
Nơi sản xuất
Việt Nam


Chưa có đánh giá nào.