Thành phần
L-Cystine ……………………….500 mg
Tá dược: Lecithin; Paraffine; Light Liquid Paraffin; Gelatin; Concentrated Glycerin; Methyl parahydroxybenzoate; Propyl parahydroxybenzoate; Titanium Oxide; Ethyl Vanillin; Phẩm màu đỏ số 3; Phẩm màu vang số 203; Phẩm màu vàng số 5.
Công dụng (Chỉ định)
Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:
Sạm da do mỹ phẩm, do dùng thuốc (như dùng thuốc tránh thai,…), suy gan, tuổi tiền mãn kinh, rám má, cháy nắng.
Viêm da do thuốc, cơ địa dị ứng, eczema, mày đay, trứng cá, bệnh da tăng tiết bã nhờn, chứng ban da.
Rụng tóc, tóc dễ gãy.
Phòng và trị các bệnh về biểu bì như rối loạn dinh dưỡng móng làm móng khô giòn, dễ gãy.
Viêm giác mạc chẩm nông, loét và tổn thương biểu mô (do chấn thương, hoá chất, vi rút, vi khuẩn,…), dùng kính áp tròng trong giai đoạn đầu gây tổn thương biểu mô bề mặt.

Cách dùng – Liều dùng
Uống 2 – 4 viên 500mg mỗi ngày, liên tục trong 30 ngày. Nếu kết quả tốt uống tiếp 1-2 tháng hoặc mỗi tháng 10-20 ngày.
Trong khoa mắt: điều trị tấn công 4-6 viên 500mg/ngày. Liều điều trị 2-4 viên/ngày trong vài tuần tuỳ thuộc vào tiến triển của bệnh.
Liều dùng và thời gian điều trị có thể được điều chỉnh tuỳ thuộc vào chỉ định của Bác sĩ và tình trạng bệnh nhân.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Không dùng thuốc khi quá hạn sử dụng.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Một số trường hợp xảy ra đau đầu, buồn nôn, tiêu chảy,..
Rất hiếm xảy ra phản ứng dị ứng.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
Ít ảnh hường khi dùng chung với thuốc khác
Quá liều
Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.
Thai kỳ và cho con bú
Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
Xuất xứ
HÀN QUỐC
Thương hiệu
BRN science Co., Ltd. – HÀN QUỐC


Chưa có đánh giá nào.