Thành phần
Mỗi ống thuốc tiêm Vinterlin 1ml chứa:
- Terbutalin sulfat: 0,5mg.
- Tá dược: Natri clorid, acid hydrochloride 0,001N, nước cất pha tiêm vừa đủ 1ml.

Công dụng Thuốc tiêm Vinterlin 0,5mg/1ml Vinphaco
- Điều trị và ngăn ngừa tình trạng co thắt phế quản ở những người mắc bệnh về phổi như: hen phế quản mạn tính, phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD), viêm phế quản hoặc khí phế thũng.
- Chỉ định dùng trong sản khoa để cắt cơn gò tử cung, hỗ trợ điều trị dọa đẻ non.
Cách dùng
Thuốc được dùng bằng cách tiêm dưới da, tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch chậm hoặc tiêm truyền nhỏ giọt tĩnh mạch (chỉ do nhân viên y tế thực hiện).
Co thắt phế quản nặng:
- Người lớn: 0,2 – 0,5mg/lần, tối đa 4 lần/ngày. Hoặc tiêm truyền tĩnh mạch liên tục với liều 1,5 – 5 microgam/phút trong 8-10 giờ.
- Trẻ em (2 – 15 tuổi): 0,01mg/kg (tối đa 0,3mg). Cần giảm liều tiêm truyền tĩnh mạch so với người lớn.
Dọa đẻ non:
- Truyền nhỏ giọt tĩnh mạch (pha trong dung dịch Glucose 5%).
- Tốc độ khởi đầu 5 microgam/phút, tăng dần 2,5 microgam/phút mỗi 20 phút cho đến khi ngừng cơn co (không truyền quá 20 microgam/phút). Cần theo dõi chặt chẽ liều duy trì.
Đối tượng sử dụng
- Bệnh nhân mắc hen suyễn, COPD, viêm phế quản cần cấp cứu giảm co thắt phế quản.
- Phụ nữ mang thai có dấu hiệu dọa sinh non (theo sự cân nhắc kỹ lưỡng của bác sĩ chuyên khoa).
Khuyến cáo – lưu ý
- Chống chỉ định: Người bị tăng huyết áp nặng, suy tim nặng; nhiễm độc giáp trạng; tiền sản giật/sản giật; chảy máu tử cung, nhiễm khuẩn ối hoặc trường hợp giãn cổ tử cung >4cm.
- Tác dụng phụ: Thường gặp nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, run cơ, thay đổi huyết áp, kích động. Hiếm gặp hơn là co giật, viêm mạch, phù phổi.
- Tương tác thuốc: Tăng độc tính/tai biến tim mạch khi dùng chung với thuốc kích thích giao cảm (adrenalin, ephedrin), Theophylin, thuốc ức chế MAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, hoặc Halothan.
- Thận trọng: Đối với bệnh nhân đái tháo đường, tim mạch, cường giáp, người có tiền sử co giật. Đối với thai phụ điều trị dọa đẻ non, cần theo dõi sát sao nguy cơ đờ tử cung và phù phổi. Không khuyến cáo dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
- Doping: Thuốc cho phản ứng dương tính với test chống doping ở vận động viên thể thao.
Bảo quản
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Nhiệt độ bảo quản phải duy trì dưới 30 độ C.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Thông tin thêm
- Quy cách đóng gói: Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.
- Thương hiệu: Vinphaco.












Chưa có đánh giá nào.