Thành phần
Trong mỗi viên thuốc Piracetam 400mg Euvipharm có chứa:
- Piracetam 400mg
- Tá dược vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế: Viên nang cứng.

Tác dụng – Chỉ định của thuốc Piracetam 400mg Euvipharm trị chóng mặt, rối loạn chức năng não
- Piracetam 400mg Euvipharm giúp cải thiện triệu chứng chóng mặt.
- Điều trị rối loạn chức năng não ở người lớn tuổi như giảm trí nhớ, chóng mặt, giảm khả năng tập trung, thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, sa sút trí tuệ sau nhồi máu não nhiều ổ.
- Điều trị biến chứng thiếu máu não, gồm đột quỵ và thiếu máu cục bộ cấp tính.
- Điều trị tình trạng nghiện rượu.
- Điều trị thiếu máu hồng cầu liềm.
- Hỗ trợ điều trị chứng khó đọc ở trẻ.
- Bổ trợ trong điều trị giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não.
Liều dùng
- Liều thông thường: 30 – 160 mg/kg/ngày tùy chỉ định.
- Rối loạn chức năng não ở người cao tuổi: 400 – 800mg/lần, ngày 3 lần. Có thể tăng đến 1,6g/ngày, 3 lần/ngày trong những tuần đầu.
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Bắt đầu 9 – 12g/ngày, ngày 3 lần. Duy trì 2,4g/ngày, ngày 3 lần trong ít nhất 3 tuần.
- Nghiện rượu: Trong giai đoạn cai đầu tiên 12g/ngày, ngày 3 lần. Duy trì 2,4g/ngày, ngày 3 lần.
- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày, ngày 4 lần.
- Giật rung cơ có nguồn gốc vỏ não: Bắt đầu với 7,2g/ngày, ngày 2 – 3 lần. Tăng dần mỗi 3 – 4 ngày thêm 4,8g/ngày đến tối đa 20g/ngày. Sau khi đạt liều tối ưu nên giảm liều thuốc phối hợp.
Trẻ em: 50mg/kg/ngày, ngày 2 – 3 lần.
Người suy thận:
- Độ thanh thải 40 – 60ml/phút: Dùng ½ liều bình thường.
- Độ thanh thải 20 – 40ml/phút: Dùng ¼ liều bình thường.
- Độ thanh thải < 20ml/phút: Không dùng.
Cách dùng
Piracetam 400mg Euvipharm được sử dụng theo đường uống.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với Piracetam hoặc bất kỳ thành phần nào của Piracetam 400mg Euvipharm.
- Người bị xuất huyết não.
- Suy gan hoặc suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin < 20 ml/phút).
- Bệnh Huntington.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: Mệt mỏi, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, chướng bụng, bồn chồn, kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
- Ít gặp: Chóng mặt, run, kích thích tình dục.
Tương tác
- Tinh chất tuyến giáp: Dùng cùng Piracetam có thể gây lú lẫn, kích động, rối loạn giấc ngủ.
- Warfarin: Piracetam có thể kéo dài thời gian prothrombin ở bệnh nhân dùng warfarin đã điều trị ổn định.
Lưu ý và thận trọng
- Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận. Theo dõi chức năng thận, nhất là ở người cao tuổi, suy thận.
- Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân vừa trải qua đại phẫu, rối loạn đông máu hoặc có xuất huyết nặng.
- Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
- Thai kỳ: Có thể qua nhau thai; tránh sử dụng khi đang mang thai.
- Cho con bú: Không khuyến nghị dùng trong thời gian cho con bú.
Xử trí khi quá liều
- Piracetam không độc cả khi dùng liều rất cao.
- Không cần thiết có biện pháp điều trị đặc biệt nếu dùng quá liều.
Bảo quản
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15 – 30 °C).
- Tránh tiếp xúc với ánh sáng.
Quy cách đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng ký
893110451924
Thương hiệu
Euvipharm
Công ty đăng ký
Công ty cổ phần Euvipharm
Xuất xứ
Việt Nam.










Chưa có đánh giá nào.