Thành phần
Mỗi viên nén chứa:
- Domperidon (dưới dạng domperidon maleat): 10 mg
- Tá dược: lactose, microcrystalline cellulose, povidon K30, natri croscarmellose, magnesi stearat.

Công dụng thuốc Motiridon 10mg điều trị chứng buồn nôn và nôn
Điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn.
Liều dùng
- Người lớn và trẻ từ 12 tuổi (≥ 35 kg): 10 mg/lần, tối đa 3 lần/ngày. Tổng liều không quá 30 mg/ngày.
- Trẻ <12 tuổi hoặc <35 kg: Không khuyến cáo dùng dạng viên nén vì khó chia liều chính xác.
- Bệnh nhân suy gan: Chống chỉ định nếu suy gan mức trung bình hoặc nặng. Trường hợp nhẹ không cần hiệu chỉnh liều.
- Bệnh nhân suy thận: Nếu dùng nhắc lại, nên giảm tần suất xuống còn 1–2 lần/ngày và điều chỉnh liều theo mức độ suy thận.
Cách dùng
- Nên uống trước bữa ăn để đạt hiệu quả hấp thu tốt hơn.
- Sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả và trong thời gian ngắn nhất.
- Dùng thuốc theo giờ cố định. Nếu quên liều, bỏ qua và tiếp tục lịch trình cũ; không dùng gấp đôi liều để bù.
- Thời gian điều trị tối đa không nên vượt quá 7 ngày.
Chống chỉ định
Không sử dụng thuốc Motiridon trong các trường hợp:
- Dị ứng với domperidon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Xuất huyết tiêu hóa, thủng hoặc tắc ruột cơ học.
- U tuyến yên tiết prolactin (prolactinoma).
- Nôn sau phẫu thuật.
- Trẻ em dưới 5 tuổi.
- Dùng kéo dài không phù hợp.
- Suy gan mức độ trung bình và nặng.
- Có rối loạn dẫn truyền tim (đặc biệt là QT kéo dài), rối loạn điện giải nghiêm trọng, bệnh lý tim mạch như suy tim sung huyết.
- Dùng đồng thời với thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc ức chế men CYP3A4.
Tác dụng phụ
- Hiếm gặp: Rối loạn vận động ngoại tháp ở trẻ em, thay đổi nội tiết (vú to, tiết sữa bất thường).
- Rất hiếm: Dị ứng như mề đay, ngứa.
- Tim mạch: Loạn nhịp thất, kéo dài QT, xoắn đỉnh, đột tử do tim (nguy cơ cao ở người già, bệnh tim hoặc dùng thuốc kéo dài QT).
Báo ngay cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào.
Tương tác
Domperidon bị chuyển hóa qua CYP3A4. Dùng chung thuốc ức chế enzyme này sẽ làm tăng nồng độ domperidon.
Không dùng đồng thời với các thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc ức chế mạnh CYP3A4 như:
- Thuốc chống loạn nhịp (amiodaron, sotalol, quinidin…)
- Thuốc kháng sinh (erythromycin, Moxifloxacin…)
- Thuốc chống nấm (ketoconazol…)
- Thuốc điều trị loạn thần, trầm cảm, ung thư, sốt rét…
Cần thận trọng với các thuốc có nguy cơ tương tác dược lý/dược động học khác.
Lưu ý và thận trọng
- Trẻ sơ sinh: Dù domperidon ít ảnh hưởng hệ thần kinh trung ương, vẫn cần giám sát chặt khi dùng cho trẻ <1 tuổi.
- Bệnh nhân suy thận: Thời gian bán thải kéo dài, cần giảm liều và điều chỉnh theo chức năng thận nếu dùng kéo dài.
- Tác dụng tim mạch: Domperidon có thể kéo dài khoảng QT, gây nguy cơ loạn nhịp thất hoặc đột tử, đặc biệt ở người trên 60 tuổi, liều >30 mg/ngày hoặc dùng kèm thuốc kéo dài QT/CYP3A4.
Cần ngừng thuốc nếu có dấu hiệu loạn nhịp.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
- Mang thai: Không có bằng chứng gây dị tật, nhưng chỉ dùng khi thực sự cần thiết.
- Cho con bú: Thuốc bài tiết qua sữa mẹ (dưới 0,1% liều), vẫn có thể gây tác dụng phụ trên trẻ bú mẹ. Cần cân nhắc giữa lợi ích điều trị cho mẹ và an toàn cho trẻ.
Xử trí khi quá liều
- Triệu chứng: Ngủ gà, mất định hướng, tác dụng ngoại tháp, đặc biệt ở trẻ em.
- Xử trí: Điều trị triệu chứng ngay, theo dõi điện tâm đồ do nguy cơ kéo dài QT.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô, tránh ánh sáng, dưới 30°C.
Quy cách đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Số đăng ký
VD-24159-16
Thương hiệu
Euvipharm
Công ty đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm – Thành viên tập đoàn Valeant
Xuất xứ
Việt Nam










Chưa có đánh giá nào.