Mô tả sản phẩm về Duolin Respules
Duolin Respules là một giải pháp phối hợp hiệu quả cao trong điều trị hô hấp được sản xuất bởi M/s Cipla Ltd (Ấn Độ). Sự kết hợp giữa hai hoạt chất có cơ chế tác động khác nhau giúp tối ưu hóa hiệu quả giãn cơ trơn phế quản. Salbutamol là chất kích thích thụ thể beta2-adrenergic giúp giãn phế quản nhanh chóng bằng cách tác động trực tiếp lên cơ trơn đường thở. Trong khi đó, Ipratropium bromide là một chất kháng cholinergic, giúp ngăn chặn các phản ứng co thắt phế quản do dây thần kinh phế vị kích thích.
Sự phối hợp hiệp đồng này mang lại tác dụng giãn phế quản mạnh mẽ hơn và kéo dài hơn so với việc sử dụng đơn lẻ từng hoạt chất, giúp bệnh nhân nhanh chóng cắt cơn khó thở, cải thiện chức năng hô hấp rõ rệt. Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch dùng cho máy xông khí dung, giúp các hạt thuốc siêu nhỏ đi sâu trực tiếp vào phế quản và phát huy tác dụng tại chỗ một cách nhanh nhất.

Thành phần
Trong mỗi ống đơn liều 2,5 ml chứa các thành phần:
- Ipratropium bromide: 0,5 mg.
- Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat): 2,5 mg.
- Tá dược: Vừa đủ cho một ống dung dịch phun mù 2,5 ml.
Công dụng của Duolin Respules
- Điều trị và kiểm soát tình trạng co thắt phế quản có hồi phục do bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD).
- Hỗ trợ điều trị cắt cơn hen phế quản nặng khi các liệu pháp dùng thuốc cường beta2 đơn lẻ không mang lại hiệu quả đầy đủ.
- Giúp làm thông thoáng đường thở, giảm nhanh các triệu chứng khò khè, khó thở, nặng ngực ở người bệnh đường hô hấp dưới.
Cách dùng và Liều dùng
Cách dùng:
- Thuốc dùng bằng đường hít qua máy xông khí dung phù hợp hoặc máy thở áp lực dương ngắt quãng. Tuyệt đối không được uống hoặc dùng để tiêm, truyền.
- Người bệnh cần ngồi thẳng, ngậm ống ngậm của máy xông hoặc đeo mặt nạ khí dung khít vào mặt, hít thở đều đặn bằng miệng cho đến khi lượng dung dịch hít hết hoàn toàn (thường mất khoảng 5 đến 15 phút).
Liều dùng khuyến cáo:
- Điều trị cơn co thắt cấp tính: Dùng hít 1 ống đơn liều 2,5 ml cho mỗi lần. Trong các trường hợp cơn khó thở nặng mà không thuyên giảm, bác sĩ có thể chỉ định dùng tối đa đến 2 ống đơn liều.
- Điều trị duy trì: Hít 1 ống đơn liều cho mỗi lần, sử dụng từ 3 đến 4 lần mỗi ngày.
- Trẻ em dưới 12 tuổi: Dạng bào chế này không thích hợp cho nhóm đối tượng này.
Đối tượng sử dụng
- Người lớn, người cao tuổi bị hen suyễn hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính cần điều trị giãn phế quản.
- Trẻ vị thành niên từ 12 tuổi trở lên bị co thắt đường thở theo đơn thuốc của bác sĩ da liễu hoặc bác sĩ hô hấp.
Khuyến cáo – lưu ý
Chống chỉ định:
- Bệnh nhân bị bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại hoặc có tình trạng loạn nhịp tim nhanh.
- Người có tiền sử mẫn cảm hoặc dị ứng với Atropin, các dẫn xuất của Atropin, Salbutamol, Ipratropium hoặc bất kỳ thành phần nào khác của thuốc.
Tác dụng phụ:
- Thường gặp cảm giác run cơ nhẹ (đặc biệt ở bàn tay), nhức đầu, chóng mặt, bứt rứt, khô miệng, buồn nôn hoặc có cảm giác đánh trống ngực.
Thận trọng:
- Tránh tuyệt đối không để dung dịch thuốc hoặc luồng khí dung tiếp xúc trực tiếp vào mắt vì có thể làm tăng nhãn áp, giãn đồng tử hoặc gây glôcôm góc hẹp.
- Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân bị tiểu đường, cường giáp, phì đại tuyến tiền liệt hoặc đang mang thai và cho con bú.
- Sản phẩm này là thuốc kê đơn, người bệnh chỉ được sử dụng khi có sự thăm khám và chỉ định cụ thể từ bác sĩ chuyên khoa.
Bảo quản
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C. Tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và không để đông lạnh. Giữ nguyên ống thuốc trong túi nhôm trước khi sử dụng để tránh tác động của ánh sáng.
Thông tin thêm
- Nhà sản xuất: M/s Cipla Ltd
- Xuất xứ: Ấn Độ
- Số đăng ký (SĐK): VN-22303-19
- Dạng bào chế: Dung dịch phun mù (khí dung)
-
Quy cách đóng gói: Hộp 4 túi x 5 ống x 2,5 ml






Chưa có đánh giá nào.