Thành phần
- Ciprofloxacin: 500mg.
- Tá dược: Titan dioxyd, natri starch glycolat, Talc, Avicel và các tá dược khác.

Công dụng thuốc Ciprom 500 Boston
- Điều trị một số nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với ciprofloxacin.
- Điều trị nhiễm khuẩn nặng trong bệnh viện, bao gồm nhiễm khuẩn huyết ở một số trường hợp.
- Điều trị viêm xương tủy, viêm tuyến tiền liệt.
- Điều trị một số trường hợp nhiễm trùng mắt và viêm ruột do vi khuẩn nặng.
- Điều trị bệnh than sau phơi nhiễm theo chỉ định.
Liều dùng
- Người lớn: 1 viên/lần, ngày 2 lần.
Dự phòng bệnh do não mô cầu:
- Trẻ dưới 20kg: 20mg/kg, dùng liều duy nhất.
- Trẻ trên 20kg và người lớn: 1 viên, dùng liều duy nhất.
- Bệnh than ở người lớn: 1 viên/lần, ngày 2 lần.
Người suy thận: Cần điều chỉnh liều dựa trên độ thanh thải creatinin:
- Độ thanh thải creatinin 31–60ml/phút: nếu liều thông thường trên 1,5 viên x 2 lần/ngày, giảm xuống 1 viên x 2 lần/ngày.
- Độ thanh thải creatinin ≤30ml/phút: nếu liều thông thường trên 1 viên x 2 lần/ngày, giảm xuống 1 viên/ngày.
- Thời gian điều trị: Tùy thuộc vào loại và mức độ nhiễm khuẩn. Thông thường dùng trong 1–2 tuần; nhiễm khuẩn xương tủy có thể cần điều trị ít nhất 4–6 tuần, còn tiêu chảy nhiễm khuẩn thường dùng 3–7 ngày hoặc ngắn hơn.
Cách dùng
- Uống nguyên viên với một lượng nước thích hợp.
- Uống thuốc sau khi ăn khoảng 2 giờ.
Chống chỉ định
- Người quá mẫn với ciprofloxacin, fluoroquinolon hoặc các thành phần của thuốc.
- Phụ nữ mang thai.
- Phụ nữ đang cho con bú.
- Người có tiền sử quá mẫn với nhóm fluoroquinolon.
Tác dụng phụ
Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng Ciprom 500 Boston:
- Tiêu hóa: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, rối loạn tiêu hóa.
- Thần kinh: đau đầu, mất ngủ, kích động, lú lẫn, chóng mặt hoặc rối loạn cảm giác ngoại vi.
- Da: ngứa, nổi ban, nhạy cảm với ánh sáng.
- Cơ xương khớp: đau cơ, đau khớp, viêm gân và đứt gân.
- Gan, thận: tăng transaminase, bilirubin hoặc creatinin; hiếm gặp viêm gan, viêm thận kẽ, suy thận cấp.
- Phản ứng nghiêm trọng: co giật, rối loạn tâm thần, khó thở, phản ứng da nặng hoặc phản ứng quá mẫn.
Nếu xuất hiện đau hoặc sưng gân, tê hoặc rối loạn cảm giác, phản ứng dị ứng nghiêm trọng hoặc các triệu chứng bất thường khác, cần ngừng thuốc và liên hệ với bác sĩ.
Tương tác
- Thuốc kháng acid chứa nhôm, magnesi: làm giảm hấp thu ciprofloxacin, nên dùng cách nhau khoảng 2–4 giờ.
- Sucralfat: làm giảm hấp thu ciprofloxacin, cần uống cách nhau theo hướng dẫn của bác sĩ.
- Chế phẩm chứa sắt: có thể làm giảm hấp thu ciprofloxacin.
- Didanosin: có thể làm giảm nồng độ ciprofloxacin.
- Theophylin: ciprofloxacin có thể làm tăng nồng độ theophylin trong máu và tăng nguy cơ tác dụng phụ.
- Warfarin: có thể ảnh hưởng đến tác dụng chống đông và chỉ số đông máu.
- Thuốc chống viêm không steroid: có thể làm tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn trên thần kinh trung ương.
- Hãy thông báo cho bác sĩ tất cả thuốc và thực phẩm bổ sung đang sử dụng trước khi điều trị.
Lưu ý
- Ciprom 500 Boston là thuốc kê đơn, chỉ sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.
- Không dùng thuốc cho người từng quá mẫn với fluoroquinolon.
- Thận trọng ở người có tiền sử động kinh, rối loạn thần kinh trung ương, suy gan, suy thận, thiếu men G6PD hoặc bệnh lý cơ.
- Ciprofloxacin có thể gây viêm gân, đứt gân, bệnh thần kinh ngoại biên và một số phản ứng thần kinh trung ương. Các triệu chứng có thể xuất hiện trong vài giờ đến vài tuần sau khi bắt đầu điều trị.
Lưu ý cho phụ nữ mang thai và cho con bú
- Ciprofloxacin không được khuyến cáo sử dụng trong thai kỳ, trừ những trường hợp đặc biệt khi bác sĩ đánh giá lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ và không có lựa chọn phù hợp khác. Ciprofloxacin có thể bài tiết vào sữa mẹ, do đó không nên sử dụng trong thời kỳ cho con bú nếu chưa có chỉ định của bác sĩ.
Xử trí khi quá liều
- Khi dùng quá liều, đặc biệt do paracetamol, cần nhanh chóng đưa người bệnh đến cơ sở y tế để được đánh giá và xử trí, ngay cả khi chưa xuất hiện triệu chứng rõ ràng. Không tự ý dùng thêm thuốc hoặc chờ triệu chứng xuất hiện.
Bảo quản
- Bảo quản ở nhiệt độ 15–30°C.
- Để thuốc ở nơi khô ráo, tránh ẩm mốc.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Thông tin thêm
- Quy cách đóng gói: Hộp 5 vỉ x 10 viên.
- Thương hiệu: Boston Pharma.
- Nhà sản xuất/Đơn vị đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam.
- Số đăng ký: VD-22816-15.
- Xuất xứ: Việt Nam.






Chưa có đánh giá nào.