Thành phần
Mỗi lọ thuốc bột pha tiêm có chứa:
-
Hoạt chất: Piperacilin 2g (dưới dạng Piperacilin natri).

Công dụng Thuốc bột pha tiêm Piperacillin 2g Imexpharm
- Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn huyết, hô hấp, da và mô mềm, đường tiết niệu.
- Điều trị bệnh lậu không biến chứng do vi khuẩn nhạy cảm với Piperacillin.
- Điều trị nhiễm khuẩn toàn thân gây ra bởi Pseudomonas.
- Điều trị và dự phòng nhiễm khuẩn sau khi phẫu thuật (tử cung, ổ bụng).
Cách dùng
Cách sử dụng: Thuốc được dùng bằng cách tiêm bắp sâu, tiêm tĩnh mạch chậm (từ 3-5 phút) hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (trong 20-40 phút). Việc tiêm truyền phải do nhân viên y tế thực hiện. Không tiêm bắp quá 2g/lần với người lớn và 0.5g/lần với trẻ em.
Liều dùng cho người lớn:
- Nhiễm khuẩn nặng có biến chứng: 200-300mg/kg/ngày (đường tĩnh mạch). Liều thông thường 3-4g/lần, cách nhau 4-6 giờ.
- Nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng: Dùng không dưới 16g/ngày (thông thường 2-4g/lần, cách 4-6 giờ). Tối đa 24g/ngày.
- Nhiễm khuẩn nhẹ không biến chứng: 100-125mg/kg/ngày, thường dùng 2g/lần cách nhau 6-8 giờ.
- Bệnh lậu chưa biến chứng: Tiêm bắp liều duy nhất 2g.
Liều dùng cho trẻ em: Liều lượng tính theo cân nặng và độ tuổi, tuân thủ nghiêm ngặt chỉ định của bác sĩ điều trị.
Đối tượng sử dụng
Trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn được chẩn đoán mắc các bệnh nhiễm khuẩn nhạy cảm với kháng sinh Piperacillin.
Khuyến cáo – lưu ý
- Chống chỉ định: Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với Piperacillin, các kháng sinh nhóm Penicillin hoặc Cephalosporin.
- Tác dụng phụ: Thường gặp phát ban, sốt, đau tại vị trí tiêm, buồn nôn, tiêu chảy. Hiếm gặp hơn nhưng nghiêm trọng là sốc phản vệ, viêm đại tràng giả mạc. Báo ngay cho bác sĩ nếu có bất kỳ phản ứng bất thường nào.
- Tương tác thuốc: Thận trọng khi dùng cùng Aminoglycosid, Vecuronium, Metronidazol, Methotrexat. Không dùng chung Cefoxitin trong điều trị nhiễm Pseudomonas.
- Thận trọng: Cần điều chỉnh liều và theo dõi chặt chẽ ở bệnh nhân suy thận. Thận trọng với bệnh nhân tăng bạch cầu đơn nhân hoặc có nguy cơ tích lũy Natri.
- Phụ nữ mang thai & cho con bú: Thuốc có thể sử dụng được nhưng cần sự đánh giá lợi ích/nguy cơ từ bác sĩ chuyên khoa.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ bảo quản không quá 30 độ C.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Thông tin thêm
- Quy cách: Hộp 10 lọ.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.
- Thương hiệu: Imexpharm.










Chưa có đánh giá nào.