Mô tả sản phẩm về Cefamandol 1g
Cefamandol 1g chứa hoạt chất chính là cefamandol dưới dạng cefamandol nafat. Đây là một kháng sinh bán tổng hợp phổ rộng thuộc phân nhóm cephalosporin thế hệ hai. Với cơ chế ức chế sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn, thuốc mang lại hiệu quả diệt khuẩn mạnh mẽ đối với nhiều chủng vi khuẩn Gram dương và Gram âm gây bệnh phổ biến. Thuốc đặc biệt bền vững trước sự phân giải của enzyme beta-lactamase sản sinh bởi một số loại vi khuẩn đường ruột Enterobacteriaceae. Do đặc tính hấp thu không đáng kể qua đường tiêu hóa, Cefamandol được sử dụng qua đường tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch. Sản phẩm được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm, một trong những đơn vị sản xuất dược phẩm uy tín hàng đầu tại Việt Nam, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt của ngành y tế.

Thành phần
Trong mỗi lọ thuốc bột pha tiêm chứa:
- Cefamandol dưới dạng Cefamandol nafat: 1g.
- Tá dược: Vừa đủ 1 lọ.
Công dụng của Cefamandol 1g
- Điều trị viêm đường hô hấp dưới, bao gồm các thể viêm phổi nặng.
- Điều trị viêm đường tiết niệu có biến chứng hoặc không biến chứng.
- Điều trị viêm phúc mạc và các nhiễm trùng trong ổ bụng.
- Điều trị nhiễm trùng máu (nhiễm khuẩn huyết).
- Điều trị viêm xương khớp do vi khuẩn nhạy cảm.
- Điều trị các nhiễm trùng nặng ở da và mô mềm.
- Dự phòng nguy cơ nhiễm trùng cục bộ hoặc toàn thân trong và sau các ca phẫu thuật ngoại khoa.
Cách dùng và Liều dùng
Cách dùng: Thuốc dùng đường tiêm bắp sâu (IM) hoặc tiêm tĩnh mạch chậm (IV). Việc pha thuốc và thực hiện tiêm truyền phải do nhân viên y tế thực hiện.
Liều dùng cho người lớn:
- Liều thông thường: Dùng từ 0,5g đến 1g cho mỗi lần, các lần dùng cách nhau từ 4 đến 8 giờ.
- Trường hợp nhiễm trùng nặng: Dùng 2g cho mỗi lần, cách nhau mỗi 4 giờ (liều tối đa không quá 12g trong ngày).
- Dự phòng phẫu thuật: Tiêm từ 1g đến 2g trước khi mổ khoảng 30 phút đến 1 giờ. Sau khi mổ, duy trì liều từ 1g đến 2g mỗi 6 giờ trong vòng 1 đến 2 ngày.
Liều dùng cho trẻ em:
- Liều thông thường: Dùng từ 50mg đến 100mg tính trên mỗi kg thể trọng trong một ngày, chia làm nhiều lần.
- Trường hợp nhiễm trùng nặng: Có thể tăng liều lên đến 150mg tính trên mỗi kg thể trọng trong một ngày.
Lưu ý: Đối với bệnh nhân suy giảm chức năng thận, cần phải hiệu chỉnh liều dùng giảm đi dựa vào độ thanh thải creatinine.
Đối tượng sử dụng
- Người lớn và trẻ em mắc các bệnh lý nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, xương khớp, ổ bụng hoặc da liễu nặng.
- Bệnh nhân chuẩn bị bước vào các ca phẫu thuật cần dự phòng nhiễm khuẩn.
Khuyến cáo – lưu ý
Chống chỉ định:
- Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm hoặc dị ứng với kháng sinh nhóm penicillin và các cephalosporin khác.
Tác dụng phụ:
- Thường gặp cảm giác đau tại chỗ tiêm bắp hoặc viêm tĩnh mạch nhẹ khi tiêm tĩnh mạch.
- Có thể xuất hiện các phản ứng dị ứng ngoài da, phát ban, buồn nôn, nôn hoặc đại tiện lỏng.
- Hiếm gặp tình trạng viêm đại tràng màng giả hoặc sốc phản vệ nghiêm trọng.
Thận trọng:
- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai hoặc đang nuôi con bằng sữa mẹ.
- Cần kiểm tra định kỳ chức năng gan và thận trong suốt thời gian điều trị bằng thuốc kéo dài.
- Tuyệt đối không uống rượu hoặc sử dụng các chế phẩm có chứa cồn trong suốt thời gian điều trị bằng Cefamandol vì có thể gây ra hiện tượng tích tụ acetaldehyde trong máu (gây nóng bừng mặt, tim đập nhanh, nôn mửa).
- Thận trọng khi phối hợp cùng các thuốc gây độc cho thận như nhóm kháng sinh aminoglycosid hoặc các thuốc làm tăng nguy cơ chảy máu.
Bảo quản
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ phòng không quá 30 độ C và tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay của trẻ em. Sau khi pha dịch tiêm, nên sử dụng ngay để đảm bảo độ vô khuẩn.
Thông tin thêm
- Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Số đăng ký (SĐK): VD-31706-19.
-
Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm.
- Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ chứa 1g thuốc bột pha tiêm.


Chưa có đánh giá nào.