Thành phần
Mỗi viên nén bao phim AKuriT-4 chứa:
- Rifampicin: 150mg.
- Isoniazid: 75mg.
- Ethambutol: 275mg.
- Pyrazinamide: 400mg.
- Tá dược vừa đủ 1 viên.

Công dụng Thuốc AKuriT-4 Lupin Pharmaceuticals
- Thuốc AKuriT-4 Lupin Pharmaceuticals được sử dụng trong điều trị bệnh lao và nhiễm trùng do Mycobacterium. Nguồn cung cấp cũng ghi nhận thuốc được sử dụng trong nhiễm khuẩn nặng do một số chủng Gram âm, Gram dương và bệnh nhân Brucella.
Liều dùng
Liều dùng Thuốc AKuriT-4 Lupin Pharmaceuticals được tính theo cân nặng:
- Trẻ từ 21-30kg: 2 viên/lần/ngày, chỉ sử dụng cho trẻ có khả năng nuốt nguyên viên.
- Người bệnh 30-39kg: 2 viên/lần/ngày.
- Người bệnh 40-54kg: 3 viên/lần/ngày.
- Người bệnh 55-70kg: 4 viên/lần/ngày.
- Người bệnh trên 70kg: 5 viên/lần/ngày.
- Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 20kg.
- Người cao tuổi: không cần hiệu chỉnh liều.
- Người suy thận: nên sử dụng các chế phẩm chứa từng hoạt chất riêng lẻ để thuận tiện hiệu chỉnh liều.
Nếu việc điều trị bị gián đoạn trong giai đoạn tấn công, người bệnh nên chuyển sang chế phẩm chứa từng hoạt chất do có thể cần điều chỉnh liều rifampicin.
Cách dùng
- Thuốc được dùng đường uống, uống cùng một lượng nước thích hợp.
- Nên uống thuốc trước bữa ăn 1-2 giờ.
Chống chỉ định
Không sử dụng Thuốc AKuriT-4 Lupin Pharmaceuticals trong các trường hợp:
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Suy giảm chức năng gan.
- Bệnh nhân bị bệnh gút hoặc có chỉ số nitơ máu cao.
Tác dụng phụ
- Mẩn đỏ, dị ứng, phát ban.
- Rối loạn tiêu hóa, chán ăn, buồn nôn.
- Tăng transaminase máu.
- Giảm tiểu cầu, xuất hiện ban xuất huyết, tăng bạch cầu ái toan.
- Sốt, chóng mặt, nhức đầu.
- Rối loạn hô hấp.
- Hạ huyết áp, đôi khi rối loạn kinh nguyệt.
- Nước tiểu, nước mắt hoặc đờm có màu đỏ.
Tương tác
- Thuốc kháng acid: có thể làm giảm sinh khả dụng của AKuriT-4. Nên sử dụng cách các thuốc này khoảng 1 giờ.
- Corticosteroid: có thể làm giảm nồng độ isoniazid trong huyết tương.
- Các thuốc chuyển hóa qua CYP450: rifampicin có thể làm tăng chuyển hóa của các thuốc này.
Lưu ý khi sử dụng
- Thận trọng ở người suy giảm chức năng gan và cần theo dõi chức năng gan thường xuyên trong quá trình điều trị.
- Nên kiểm tra chức năng thận trước khi điều trị.
- Không sử dụng rượu trong thời gian điều trị vì có thể làm tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn.
- Không tự ý ngừng thuốc trong quá trình điều trị.
- Người bệnh suy thận nên sử dụng các chế phẩm chứa hoạt chất riêng lẻ khi cần hiệu chỉnh liều.
Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú
- Chỉ sử dụng AKuriT-4 cho phụ nữ mang thai và bà mẹ đang cho con bú khi có chỉ định của bác sĩ.
Xử trí khi quá liều
- Nếu xảy ra quá liều AKuriT-4, cần đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí phù hợp.
Bảo quản
- Bảo quản thuốc ở nơi khô, mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Nhiệt độ bảo quản dưới 30°C.
- Để xa tầm tay trẻ em.
Thông tin thêm
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
- Hoạt chất: Rifampicin, Isoniazid, Ethambutol, Pyrazinamide.
- Quy cách đóng gói: Hộp 10 x 2 x 10 viên hoặc hộp 15 vỉ x 6 viên.
- Số đăng ký: VN-12157-11.
- Nhà sản xuất: Lupin Ltd.
- Công ty đăng ký: APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.
- Thương hiệu: Lupin Pharmaceuticals.
- Xuất xứ: Ấn Độ.










Chưa có đánh giá nào.