Chỉ định của Medtrivit-B
Medtrivit-B được chỉ định trong các trường hợp:
- Thiếu vitamin B1, B6, B12
- Hội chứng Wernicke – Korsakoff
- Viêm da tăng bã nhờn
- Viêm đa dây thần kinh do rượu
- Viêm dây thần kinh ngoại vi, đau thần kinh tọa
- Bệnh thần kinh cổ – cánh tay
- Thiếu máu nguyên bào sắt, thiếu máu ác tính tự phát hoặc sau cắt dạ dày
- Beriberi (bệnh tim mạch do thiếu vitamin B1)
- Nhiễm độc thuốc Isoniazid hoặc Cycloserin
Thành phần
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Thiamin mononitrat (Vitamin B1): 125 mg
- Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6): 125 mg
- Cyanocobalamin (Vitamin B12): 125 mg
Tá dược: Lactose, tinh bột mì, đường trắng, gelatin, magnesi stearat, hydroxypropyl methylcellulose, titan dioxyd, talc, polyvinyl alcohol, carmoisin, ethanol 96%, nước tinh khiết vừa đủ 1 viên.

Cách dùng
- Dùng đường uống
- Uống vào giữa các bữa ăn
- Sử dụng theo chỉ định của bác sĩ
Liều dùng
Điều trị thiếu vitamin nhóm B
- Trẻ >15 tuổi và người lớn: 2 viên/lần × 2 lần/ngày
- Trẻ 10–15 tuổi: 1 viên/lần × 2 lần/ngày
- Trẻ 5–10 tuổi: 1 viên/ngày
Điều trị viêm dây thần kinh, thiếu máu, kém hấp thu, nghiện rượu, nhiễm độc thuốc
- Trẻ >15 tuổi và người lớn: 2 viên/lần × 2 lần/ngày
- Trẻ 10–15 tuổi: 2 viên/lần × 2 lần/ngày
- Trẻ 5–10 tuổi: 1 viên/ngày
Lưu ý khi quên liều
- Không uống gấp đôi liều để bù
- Uống liều tiếp theo như bình thường
- Nếu thường xuyên quên liều, cần tham khảo ý kiến bác sĩ
Chống chỉ định
- Quá mẫn với vitamin B1, B6, B12 hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Tiền sử dị ứng với cobalamin
- U ác tính (do vitamin B12 có thể kích thích tăng sinh mô)
- Người có cơ địa dị ứng (hen, eczema)
Cảnh báo và thận trọng
- Dùng pyridoxin (vitamin B6) liều ≥200 mg/ngày kéo dài có thể gây độc tính thần kinh
- Sử dụng liều cao và dài ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc vitamin B6
- Thận trọng khi dùng kéo dài, cần theo dõi lâm sàng
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
- Dùng liều cao và kéo dài trong thai kỳ có thể gây hội chứng lệ thuộc vitamin B6 ở trẻ sơ sinh
- Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có báo cáo ảnh hưởng đáng kể.
Tương tác thuốc
- Giảm hấp thu vitamin B12 khi dùng cùng neomycin, aminosalicylic acid, thuốc kháng H2, colchicine
- Pyridoxin làm giảm tác dụng levodopa (không ảnh hưởng khi dùng kèm carbidopa/benserazid)
- Liều cao pyridoxin có thể làm giảm nồng độ phenytoin, phenobarbital
- Thuốc tránh thai đường uống có thể làm tăng nhu cầu vitamin B6
Tác dụng không mong muốn
- Hiếm gặp: Buồn nôn, nôn
- Phản ứng dị ứng: ngứa, ban da, mề đay
- Dùng vitamin B6 liều cao, kéo dài: bệnh thần kinh ngoại vi (có thể hồi phục khi ngừng thuốc)
- Thông báo ngay cho bác sĩ nếu gặp tác dụng không mong muốn.
Quá liều và xử trí
- Vitamin nhóm B dư thừa thường được đào thải qua nước tiểu
- Quá liều pyridoxin kéo dài có thể gây độc thần kinh
- Ngừng thuốc, điều trị triệu chứng khi cần
Khi nào cần tham vấn bác sĩ
- Xuất hiện tác dụng phụ
- Quên liều thường xuyên
- Mang thai hoặc cho con bú
- Có bệnh lý nền hoặc đang dùng nhiều thuốc khác
Bảo quản
Nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Quy cách đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Thông tin thêm
- Số đăng ký lưu hành: VD-16693-12
- Nhà sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN LD DƯỢC PHẨM MEDIPHARCO-TENAMYD BR S.R.L.. Địa chỉ: 8 Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế
- Xuất xứ: Việt Nam


Chưa có đánh giá nào.