Thành phần
Volulyte có thành phần chính là:
- Poly(O-2-hydroxyethyl)starch:……………… 30 g.
- Natri acetat trihydrat: ………………………2,315 g.
- Natri clorid:…………………………………….. 3,01 g.
- Kali clorid ……………………………………….0,15 g.
- Magnesi clorid hexahydrat……………….. 0,15 g.
- Natri hydroxid, acid hydrochloric, nước cất pha tiêm vừa đủ. Tá dược
Công dụng
Chỉ định
- Thuốc Volulyte 6% được chỉ định trong điều trị giảm thể tích tuần hoàn do mất máu cấp ví dụ như sốt xuất huyết, sau phẫu thuật… khi mà việc sử dụng các dung dịch truyền đơn thuần không mang lại hiệu quả đầy đủ.
- Ngoài ra thuốc có thể dùng trong liệu pháp hòa loãng máu đẳng tích nhằm tiết kiệm máu khi phẫu thuật.

Cách dùng, liều lượng
Cách dùng
- Thuốc được dùng theo đường truyền tĩnh mạch.
- Kỹ thuật tiêm truyền phải do nhân viên y tế có chuyên môn thực hiện.
- Khi truyền 10 – 20 ml dung dịch đầu, phải truyền thật chậm, đồng thời cần chú ý theo dõi chặt chẽ, sát sao các biểu hiện của bệnh nhân để kịp thời phát hiện các dấu hiệu của phản ứng sốc phản vệ.
Liều dùng
Liều dùng và tốc độ truyền tùy thuộc vào tình trạng mất máu, khả năng đáp ứng, hồi phục của bệnh nhân, có thể tham khảo liều sau:
Với người lớn:
- Liều dùng tối đa: 30 ml/kg thể trọng/ngày.
- Không nên sử dụng vượt quá liều tối đa khuyến cáo.
- Nên sử dụng với liều thấp nhất mà mang lại đáp ứng điều trị.
- Cần theo dõi các chỉ số huyết động liên tục, ngay khi đạt được mức huyết động phù hợp, phải ngừng truyền dịch ngay.
Với trẻ em:
Tính an toàn khi sử dụng thuốc trên trẻ em vẫn còn hạn chế. Chỉ sử dụng khi thấy lợi ích vượt hẳn so với nguy cơ có thể xảy ra.
Chống chỉ định
Không chỉ định dùng thuốc trong các trường hợp sau:
- Người bệnh bị dị ứng hay quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Bệnh nhân bị suy thận hoặc dùng các liệu pháp thay thế thận: Do đã có báo cáo về sự tăng nhu cầu cần dùng liệu pháp thay thế thận sau 90 ngày truyền HES.
- Tăng kali huyết, tăng natri huyết nghiêm trọng.
- Người bệnh có rối loạn đông máu nghiêm trọng.
- Xuất huyết não.
- Phù phổi, suy tim xuất huyết.
- Bệnh nhân ghép tạng.
- Bệnh nhân mắc bệnh nặng đang phải điều trị ở các khoa hồi sức tích cực.
Tác dụng phụ
Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp phải trong quá trình sử dụng sản phẩm:
Thường gặp:
- Tăng nồng độ men Amylase dễ nhầm lẫn với viêm tụy.
- Khi dùng liều cao, tác dụng pha loãng máu làm giảm chỉ số hematocrit, đặc biệt ở những bệnh nhân bị giảm thể tích tuần hoàn, cần phải tránh tình trạng pha loãng máu nghiêm trọng.
- Rối loạn da và mô mềm: Ngứa.
Hiếm gặp:
- Rối loạn các yếu tố đông máu.
- Phản vệ: phản ứng quá mẫn như nhịp tim nhanh, co thắt phế quản.
- Nếu gặp hiện tượng quá mẫn, cần ngừng truyền dịch và áp dụng các biện pháp hỗ trợ điều trị cho đến khi hết các triệu chứng quá mẫn.
Không rõ tần suất:
- Tổn thương gan.
- Tổn thương thận.
Cần thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn có thể gặp phải trong và sau khi dùng thuốc để có các biện pháp xử lý hợp lý và kịp thời.
Tương tác
- Trên lâm sàng chưa có báo cáo về tương tác xảy ra giữa thuốc với các thuốc khác trên thị trường.
- Tuy nhiên do thuốc có chứa natri và kali nên chú ý thận trọng khi phối hợp với các thuốc có khả năng gây giữ natri và kali.
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
Lưu ý và thận trọng
- Kiểm tra hạn sử dụng của chế phẩm trước khi truyền dịch, nếu hết hạn cần loại bỏ ngay.
- Sản phẩm chỉ được dùng một lần. Sau khi mở túi nên sử dụng ngay, nếu còn dư cần được loại bỏ, không được giữ để sử dụng cho lần tiêm sau.
- Thuốc không gây ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
- Tháo bỏ túi bao bọc ngoài túi Polyolefine trước khi dùng.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và thời kỳ cho con bú
Chưa có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ mang thai. Các nghiên cứu trên động vật không thấy nguy cơ gây quái thai. Chỉ nên sử dụng khi thực sự cần thiết. Với bà mẹ cho con bú, chưa biết liệu thuốc có tiết vào sữa mẹ hay không, do đó cân nhắc kỹ trước khi sử dụng.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô thoáng, tránh để ở những nơi ẩm ướt.
- Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C,
- Không bảo quản lạnh hoặc đông lạnh.
- Tránh xa tầm tay của trẻ em và vật nuôi trong nhà.
Quy cách đóng gói
Túi Polyolefine x 500ml
Thông tin thêm
- Thương hiệu: Fresenius Kabi, Fresenius Kabi Deutschland GmbH
- Công ty đăng ký: Fresenius Kabi Deutschland GmbH
- Số đăng ký: VN-19956-16
- Xuất xứ: Đức


Chưa có đánh giá nào.