Mô tả thuốc COSELE hỗ trợ điều trị bệnh gan, giảm cholesterol máu, chống lão hóa (Hộp 20 vỉ x 5 viên)
Cosele là thuốc không kê đơn, chứa các vi chất thiết yếu gồm selen, crôm và acid ascorbic, có vai trò chống oxy hóa, hỗ trợ bảo vệ tế bào gan và tham gia điều hòa chuyển hóa lipid, glucose trong cơ thể.
Thuốc được sử dụng để hỗ trợ điều trị các bệnh lý gan, rối loạn mỡ máu và các tình trạng liên quan đến lão hóa tế bào, stress oxy hóa. Việc sử dụng cần tuân thủ liều lượng khuyến cáo nhằm tránh nguy cơ quá liều vi lượng.

Thành phần
Mỗi viên nang mềm chứa:
Selen trong men khô 92,6mg (Tương đương Selen 50µg), Crôm trong men khô 100mg (Tương đương Crôm 50µg), Acid ascorbic 50mg.
(Dầu đậu nành, Dầu cọ hydro hóa, Sáp ong trắng, Dầu lecithin, Gelatin, Glycerin đậm đặc, D-sorbitol, Methyl parahydroxybenzoate, Propyl parahydroxybenzoate, Ethyl vanillin, Titan dioxyd, Màu xanh số 1, Màu vàng số 5, Màu đỏ số 40, Oxit sắt đỏ, Oxit sắt vàng, Nước tinh khiết).
Công dụng (Chỉ định)
- Giảm cholesterol máu. Phòng và cải thiện các bệnh thoái hoá, bệnh do lão hoá như tiểu đường, xơ vữa động mạch, đau thắt ngực, cao huyết áp.
- Chống lão hoá. Tăng sức đề kháng cho cơ thể. Cải thiện tình trạng stress. Hỗ trợ phòng chống bệnh u bướu, ung thư.
- Hỗ trợ điều trị các bệnh về gan. Bảo vệ gan tránh các tác hại do thuốc, rượu và hoá chất.
Cách dùng – Liều dùng
1 – 2 viên mỗi ngày. Hoặc dùng theo chỉ định của bác sĩ.
Dùng thuốc liên tục trong 30 ngày. Nên được lặp lại sau 15 ngày ngưng thuốc.
Quá liều
Chưa có báo cáo.
Chống chỉ định
Bệnh nhân quá mẫn cảm bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tác dụng phụ
- Thuốc thường được dung nạp tốt.
- Không có phản ứng phụ nào nghiêm trọng ngoại trừ đầy hơi, nôn, buồn nôn, tiêu chảy.
- Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
Nên dùng thận trọng các chế phẩm bổ sung crom ở những bệnh nhân có tiền sử hạ đường huyết.
Lượng selen cho phép dùng là 75 – 150 µg/ngày đối với người lớn. Nếu dùng liều lớn hơn 200µg, có thể bị ngộ độc thuốc.
Do đó, không nên dùng quá 200 µg/ngày (4 viên).
Thai kỳ và cho con bú
Chưa có nguy cơ nào được báo cáo. Tuy nhiên, nên thận trọng khi sử dụng thuốc ở phụ nữ mang thai và cho con bú.
Tương tác thuốc
Thuốc ức chế MAO: Có thể gây ra cơn cao huyết áp.
Bảo quản
Trong bao bi kín, ở nhiệt độ phòng (dưới 30°C).
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Thông tin thêm
- Số đăng ký lưu hành: VD-7136-09
- Phân loại: Thuốc không kê đơn
- Nhà sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma
- Địa chỉ: Số 25, đường số 8, VSIP, Thuận An, Bình Dương
- Xuất xứ: Việt Nam


Chưa có đánh giá nào.