Mô tả sản phẩm về Cefazolin 2g
Cefazolin 2g là một kháng sinh tiêm quan trọng thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 1, nổi bật với khả năng diệt khuẩn phổ rộng và độ an toàn cao trong điều trị nội trú. Cơ chế tác động của Cefazolin là ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn, làm cho vi khuẩn không thể phát triển và bị tiêu diệt. Nhờ đặc tính dược động học ổn định khi tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch, thuốc nhanh chóng đạt nồng độ điều trị trong hầu hết các mô và dịch cơ thể, bao gồm cả túi mật, xương và màng hoạt dịch.
Sản phẩm được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược phẩm TW2, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về vô trùng và hàm lượng trong dược phẩm tiêm truyền. Điểm mạnh nhất của Cefazolin 2g chính là vai trò “chốt chặn” trong phẫu thuật. Khi được tiêm dự phòng trước mổ 30-60 phút, thuốc giúp giảm thiểu đáng kể tỉ lệ nhiễm khuẩn tại vết mổ, đặc biệt là trong các phẫu thuật lớn như mổ tim hở hoặc ghép bộ phận chỉnh hình. Đối với các tình trạng nhiễm khuẩn nặng đe dọa tính mạng như nhiễm khuẩn huyết hay viêm màng trong tim, Cefazolin 2g là công cụ đắc lực hỗ trợ các bác sĩ kiểm soát tình trạng bệnh hiệu quả khi được sử dụng đúng phác đồ.

Thành phần
Mỗi lọ thuốc bột pha tiêm chứa:
- Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri): 2g
Công dụng của Cefazolin 2g
- Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp: Tai mũi họng, viêm phế quản, phổi.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục và đường mật.
- Nhiễm khuẩn da, mô mềm, răng miệng và xương khớp.
- Điều trị nhiễm khuẩn huyết và viêm màng trong tim (viêm nội tâm mạc).
- Dự phòng nhiễm khuẩn hậu phẫu cho các bệnh nhân trải qua phẫu thuật nguy cơ cao.
Cách dùng
Phương pháp dùng: Tiêm bắp sâu, tiêm chậm vào tĩnh mạch (3-5 phút) hoặc tiêm truyền tĩnh mạch.
Liều lượng cho người lớn: * Thông thường: 0,5 – 1g mỗi 6-12 giờ.
- Nhiễm khuẩn nặng: Tối đa 6g/ngày (trường hợp đe dọa tính mạng có thể lên đến 12g/ngày).
Liều lượng cho trẻ em:
- Trẻ em trên 1 tháng tuổi: 25 – 50 mg/kg/ngày chia làm 3-4 lần. Trường hợp nặng tối đa 100 mg/kg/ngày.
- Trẻ sơ sinh dưới 1 tháng tuổi: 20 mg/kg mỗi 8-12 giờ (không khuyến cáo dùng cho trẻ đẻ non).
Dự phòng phẫu thuật: Tiêm liều 1g trước khi mổ 0,5 – 1 giờ. Có thể tiêm nhắc lại trong và sau phẫu thuật tùy theo tính chất ca mổ.
Lưu ý: Cần giảm liều đối với bệnh nhân suy thận dựa trên độ thanh thải creatinin.
Đối tượng sử dụng
- Bệnh nhân nhiễm khuẩn nặng cần can thiệp bằng kháng sinh đường tiêm.
- Bệnh nhân trước, trong và sau phẫu thuật để phòng ngừa nhiễm trùng.
- Người bệnh gặp các tình trạng nhiễm khuẩn huyết hoặc viêm nội tâm mạc theo phác đồ bệnh viện.
Khuyến cáo – lưu ý
- Để xa tầm tay trẻ em. Thuốc này chỉ được thực hiện bởi nhân viên y tế tại cơ sở y tế.
- Chống chỉ định: Người quá mẫn với nhóm Cephalosporin và thuốc gây tê tại chỗ (nếu dùng dung môi có thuốc tê).
- Thận trọng: Người có tiền sử dị ứng với Penicillin vì có thể xảy ra phản ứng dị ứng chéo. Cần theo dõi chức năng thận nếu dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao.
- Pha thuốc: Lọ 1g nên pha loãng với nước cất tiêm và lắc mạnh trước khi sử dụng. Dung dịch sau khi pha cần được kiểm tra độ trong trước khi tiêm.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
- Sau khi pha thành dung dịch, nên sử dụng ngay để đảm bảo hoạt tính kháng sinh và vô khuẩn.
Thông tin thêm
- Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ.
- Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TW2.
- Số đăng ký: VD-24297-16.




Chưa có đánh giá nào.